Để đo | Đơn vị |
|---|---|
Cự ly trong dẫn đường, báo cáo vị trí v.v… | Ki-lô-mét hoặc hải lý |
Những cự ly tương đối ngắn như những cự ly liên quan đến sân bay (ví dụ như chiều dài đường CHC) | Mét |
Độ cao, mức cao và chiều cao | Mét hoặc bộ |
Tốc độ ngang có tính gió tốc độ gió | Mét/giây hoặc mét/knots |
Tốc độ theo chiều thẳng đứng | Mét/giây |
Hướng gió để hạ và cất cánh | Độ từ |
Hướng gió (ngoại trừ hướng giócho việc cất và hạ cánh) | Độ thực |
Tầm nhìn bao gồm tầm nhìn trên đường CHC | Ki-lô-mét hoặc mét |
Đặt đồng hồ độ cao | Héc-tô-pas-can |
Nhiệt độ | Độ C |
Trọng lượng | Tấn hoặc Ki-lô-gam |
Thời gian | Giờ và phút, bắt đầu vào nửa đêm giờ UTC (giờ quốc tế) |
Tên ngày lễ | Ngày/Tháng |
|---|---|
Ngày đầu năm mới (Tết Dương lịch) | 01/01 Dương lịch |
Tết Nguyên đán (4 ngày Tết Âm lịch) | 30 tháng Chạp, 01, 02 và 03 tháng Giêng Âm lịch |
Ngày Chiến Thắng | 30/04 Dương lịch |
Ngày Quốc tế lao động | 01/05 Dương lịch |
Ngày Quốc Khánh | 02/09 Dương lịch |
Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/03 Âm lịch |