Tên trạm/ Vị trí | Tọa độ | Thời gian thả thiết bị quan trắc để quan trắc hàng ngày (giờ địa phương) | Thời gian thả thiết bị quan trắc để quan trắc tăng cường (giờ địa phương) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số lần thả/ngày | Sáng | Tối | Số lần thả/ngày | Chiều | Tối | Đêm | ||
Điện Biên | 212140.17B – 1030031.9Đ | 01 | Từ 0645 đến 0700 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 1845 đến 1900 | Từ 0045 đến 0100 | |
Hà Nội | 210205.5B – 1054813.76Đ | 02 | Từ 0645 đến 0700 | Từ 1845 đến 1900 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 0045 đến 0100 | |
Vinh | 184032.83B – 1054125.69Đ | 01 | Từ 0645 đến 0700 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 1845 đến 1900 | Từ 0045 đến 0100 | |
Đà Nẵng | 160233.68B – 1081223.17Đ | 02 | Từ 0645 đến 0700 | Từ 1845 đến 1900 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 0045 đến 0100 | |
Tân Sơn Hòa | 103934.14B – 1064341.03Đ | 02 | Từ 0645 đến 0700 | Từ 1845 đến 1900 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 0045 đến 0100 | |
Bạch Long Vĩ | 201159B – 1074358Đ | 01 | Từ 0645 đến 0700 | Sẽ thông báo sau | Từ 1245 đến 1300 | Từ 1845 đến 1900 | Từ 0045 đến 0100 | |