|
Name of station (VAR) (VOR: Declination) | ID |
FREQ (CH) |
Hours of operation |
Coordinates |
ELEV DME Antenna |
Remarks |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
AN LOC NDB (NIL) |
AC |
320 KHZ |
H24 |
105621N 1071118E |
20 M |
Vị trí: Cách sân bay Tân Sơn Nhất 58 KM trên hướng 077° từ Tầm phủ: NDB: 200 KM |
|
BUON MA THUOT DVOR/DME (Declination:NIL) |
BMT |
112.100 MHZ (CH 58X) |
H24 |
123959N 1080723E |
NIL |
Vị trí: Cách trục đường CHC 180 M về phía Nam Tầm phủ: DME: 320 KM VOR: 320 KM |
|
CA MAU NDB (NIL) |
QL |
305 KHZ |
HO |
091034N 1051036E |
NIL |
Vị trí: Cách điểm qui chiếu sân bay 163 M, trên hướng 150° từ Tầm phủ: NDB: 82 NM |
|
CAM RANH DVOR/DME (Declination:NIL) |
CRA |
116.500 MHZ (CH 112X) |
H24 |
115940N 1091312E |
7.5 M |
Tầm phủ: DME: 320 KM VOR: 320 KM |
|
CAN THO DVOR/DME (Declination:NIL) |
TRN |
113.200 MHZ (CH 79X) |
H24 |
100500N 1054220E |
7 M |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
CAT BI DVOR/DME (Declination:NIL) |
CBI |
117.400 MHZ (CH 121X) |
H24 |
204856N 1064328E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
CHU LAI NDB (NIL) |
CQ |
300 KHZ |
HO |
152444N 1084216E |
18 M |
Vị trí: Cách ngưỡng đường CHC 14: 939 M Tầm phủ: NDB: 74 KM |
|
CON SON NDB (NIL) |
CN |
375 KHZ |
HO |
084358N 1063735E |
12 M |
Vị trí: Cách ngưỡng đườngCHC 11: 278.7 M; Cách ngưỡng đườngCHC 29: 11,1595.2 M Tầm phủ: NDB: 98 KM |
|
DA NANG DVOR/DME ( 0°40'W / 1990 ) |
DAN |
114.400 MHZ (CH 91X) |
H24 |
160310N 1081154E |
19 M |
Vị trí: Nằm giữa 2 đường CHC 35R/17L và 35L/17R, cách đầu đường CHC 17L 535,4 M. Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
DIEN BIEN DVOR/DME (Declination:NIL) |
DIB |
113.600 MHZ (CH 83X) |
H24 |
212346N 1030016E |
NIL |
Vị trí: Cách ngưỡng đường CHC 16: 1 040 M Hạn chế khai thác: Từ R-030 độ đến R-150 độ do dao động của tín hiệu VOR, gây ra bởi địa hình đồi núi Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
GIA LAM NDB (NIL) |
AM |
294 KHZ |
HO |
205920N 1055141E |
NIL |
Vị trí: cách ngưỡng đường CHC 02: 5 450 M, trên hướng 204° từ |
|
LIEN KHUONG DVOR/DME (Declination:NIL) |
LKH |
112.300 MHZ (CH 70X) |
H24 |
114515N 1082119E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
MOC CHAU NDB (NIL) |
MC |
514 KHZ |
H24 |
204941N 1044201E |
20 M |
Tầm phủ: NDB: 125 KM |
|
NA SAN NDB (NIL) |
BQ |
349 KHZ |
HJ HO |
211254N 1040217E |
30 M |
Vị trí: cách điểm quy chiếu sân bay 287 M, trên hướng 083° từ Tầm phủ: NDB: 60 KM |
|
NAM HA DVOR/DME ( 01°W / 1990 ) |
NAH |
115.500 MHZ (CH 102X) |
H24 |
202314N 1060704E | NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
NOI BAI DVOR/DME (01°W 1990) |
NOB |
116.100 MHZ (CH 108X) |
H24 |
211247N 1055006E |
10 M |
Vị trí: cách ngưỡng đường CHC 29R: 1 400 M, trên hướng 108° từ Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
PHAN THIET CVOR/DME ( 01°W ) |
PTH |
114.100 MHZ (CH 88X) |
H24 |
105541N 1080419E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
PHU BAI DVOR/DME (Declination:NIL) |
HUE |
115.800 MHZ (CH 105X) |
H24 |
162408N 1074206E |
19 M |
Vị trí: cách trục đường CHC 170 M, cách đầu đường CHC 09: 1 147 M Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
PHU CAT DVOR/DME ( 1°W ) |
PCA |
116.300 MHZ (CH 110X) |
H24 |
135726N 1090234E |
NIL |
Vị trí: cách điểm quy chiếu sân bay 970 M, trên hướng 338° từ Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
PHU QUOC DVOR/DME (Declination:NIL) |
PQU |
113.000 MHZ (CH 77X) |
H24 |
100955N 1040220E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
PLEIKU DVOR/DME (Declination:NIL) |
PLK |
113.400 MHZ (CH 81X) |
H24 |
140022N 1080128E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 320 KM VOR: 320 KM |
|
RACH GIA NDB (NIL) |
RG |
335 KHZ |
H24 |
095734N 1050759E |
10 M |
Tầm phủ: NDB: 46 NM |
|
TAN SON NHAT DVOR/DME (0°15'W /1990) |
TSH |
116.800 MHZ (CH 115X) |
H24 |
104906N 1063902E |
16 M |
Vị trí: Cách ngưỡng đường CHC 07R (dịch chuyển): 905.7 M Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
THO XUAN NDB (NIL) |
CB |
252 KHZ |
H24 |
195154N 1053107E |
NIL |
Vị trí: Cách thềm đường CHC 31:5 030 M |
|
THO XUAN DVOR/DME (Declination:NIL) |
THX |
114.800 MHZ (CH 95X) |
H24 |
195305N 1052934E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 320 KM VOR: 320 KM |
|
VAN DON DVOR/DME (Declination:NIL) |
VDO |
115.400 MHZ (CH 101X) |
H24 |
210424N 1072324E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
VINH DVOR/DME (Declination:NIL) |
VIN |
113.100 MHZ (CH 78X) |
HO |
184403N 1054006E |
NIL |
Vị trí: Cách ngưỡng đường CHC 17: 1 550 M Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
VINH PHUC DVOR/DME (Declination:NIL) |
VPH |
113.900 MHZ (CH 86X) |
H24 |
211634N 1053604E |
NIL |
Vị trí: Cách đầu thềm đường CHC 11: 20 039 M trên hướng 286° từ đường CHC 11R. Tầm phủ: DME: 300 KM VOR: 300 KM |
|
VUNG TAU DVOR/DME ( 1°W ) |
VTV |
114.700 MHZ (CH 94X) |
HS |
102222N 1070540E |
NIL |
Tầm phủ: DME: 333 KM VOR: 333 KM |